cắn xé

  1. đgt. Xung đột, nói xấu nhau tranh giành thứ : Anh em ruột tranh gia tài cắn xé nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cắn xé"

cắn xé
Hai con chó đang cắn xé một khúc xương.